So sánh GL Series, GL Series của Kawai vs Yamaha Piano

0
1033
kawai GL 10
GrandLuxury vs GrandeXcellent
SERIES GL GX
Model 10 20 30 40 50 1 2 3 5 6 7
Kích thước Chiều dài 153 cm 157 cm 166 cm 180 cm 188 cm 166 cm 180 cm 188 cm 200 cm 214 cm 229 cm
Chiều ngang 150 cm 150 cm 150 cm 152 cm 152 cm 150 cm 152 cm 152 cm 153 cm 154 cm 157 cm
Chiều cao 102 cm
Trọng lượng 282 kg 300 kg 312 kg 324 kg 334 kg
314 kg
324 kg 334 kg 351 kg 382 kg 400 kg
Độ cảm
ứng phím
Bề mặt phím trắng Acrylic NEOTEX
Bề mặt phím đen Phenol NEOTEX
Bộ máy cơ Thiên Niên Kỉ Thế hệ thứ III (Millennium III)
Búa đàn
Có lớp len lót
Âm thanh Bản cộng hưởng Gỗ vân săm đặc rắn với thiết kế hình chóp
Chốt dẫn dây đàn Phím 1 – 46 Phím 1 – 54 Phím 1 – 46 Phím 1 – 54
Kĩ thuật cân âm đôi Trước và Sau
Thanh sườn lưng đàn 2 3 4 3 4
Thiết kế
bên ngoài
Pedals Bộ 3 pedals (Chặn ngân, Hãm thanh, Ngân vang)
Bánh xe Bánh xe đơn bằng đồng Bánh xe đôi bằng đồng
Thanh chống nắp đàn 2 3
Nắm phím đóng nhẹ
Giá sách Vị trí 5 nấc
Chống trầy xước
Khóa đàn
Đặc điểm khác Thiết kế hợp nhất kéo căng và xếp chồng (SOLID)
Phím đàn dài hơn
Giường phím và viền bàn phím được bọc thép
Khung đàn với thiết kế V-pro
Hệ thống CORE (Hệ thống “Hội tụ nhằm tối ưu hóa năng lượng phản hồi”)
Ngựa đàn được ép theo chiều dọc
Vành đàn trong bằng gỗ lai
Nơi sản xuất
Nhật Bản
Đối tượng khách hàng – Căn hộ, không gian có diện tích vừa và nhỏ.
(Chiều dài dòng GL Series: 153 – 188 cm)
– Khách hàng tìm kiếm grand piano mới giá phải chăng.
– Sử dụng với mục đích trưng bày tại sảnh (khách sạn, nhà hàng, quán cà phê, phòng khách…), trình diễn bán chuyên, phòng thu…
– Thầy cô giáo, học sinh có nhu cầu dạy và học trên grand piano.
– Căn hộ, không gian có diện tích lớn.
(Chiều dài dòng GX Series: 166 – 229 cm)
– Khách hàng tìm kiếm piano sản xuất tại Nhật, chất lượng cao, giá tốt.
– Sử dụng với mục đích trình diễn chuyên nghiệp, phòng thu…
– Nhạc viện, trung tâm âm nhạc, …
Giá bán lẻ 247.000.000 285.900.000 352.600.000 322.100.000 352.400.000 392.000.000 399.800.000 439.300.000 530.600.000 564.600.000 635.600.000
Đối thủ cạnh tranh
GB1K GC1 GC2 C1 C2 C3 C5 C6 C7
Giá bán lẻ 248.000.000 458.000.000 535.000.000 640.000.000 691.000.000 788.000.000 908.000.000 971.000.000 1.034.000.000
SHARE

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here