Giá đàn Organ Keyboard Yamaha PSR-S775 mới nhất hôm nay

0
159
dan-organ-yamaha-psr-s775

Giá đàn Organ Keyboard Yamaha PSR-S775 mới nhất hôm nay – bạn đã biết chưa? Bài viết này sẽ giúp các bạn biết được giá đàn organ Yamaha PSR S775.

Giá đàn organ Yamaha PSR-S775 mới nhất hôm nay tháng 7-2019 tại các cửa hàng nhạc cụ Việt Nam: Đàn Organ Yamaha PSR-S775 là model đàn Organ đi show chuyên nghiệp mới nhất của Yamaha Japan. Đàn Yamaha S775 ra mắt vào những tháng đầu năm 2018, S775 kế thừa những tính năng nổi bật của S770 và phát triển thêm những tính năng mới cùng nhiều hiệu ứng đáng kinh ngạc.

dan-organ-yamaha-psr-s775

Đàn Yamaha Organ PSR S-775 sở hữu 61 phím & còn được tích hợp âm thanh của nhiều nhạc cụ như Keyboard, Guitar, trống,..số tiết tấu cài đặt sẵn là 443, có usb, bộ nhớ trong lên tới 280 mb…. Lý tưởng cho việc sử dụng trực tiếp trên sân khấu, trong phòng thu hay ở nhà.

1.Giá đàn organ Yamaha PSR-S775 mới bao nhiêu?

Giá đàn organ Yamaha PSR-S775 mới là bao nhiêu hiện nay? Chắc có lẻ nhiều bạn đang có ý định học nhạc hoặc mua đàn PSR-S775 để giải trí hoặc đánh show đang quan tâm? Theo tìm hiểu của web #dankawai.com thì giá đàn organ Yamaha PSR-S775 tại đại lý Yamaha Việt Nam hiện có giá: 22.500.000 vnd (giá đã bao gồm VAT).

dan-organ-yamaha-psr-s775-gia-bao-nhieu

2.Giá đàn organ Yamaha PSR-S775 cũ bao nhiêu?

Giá đàn organ Yamaha PSR-S775 cũ là bao nhiêu? Hiện cũng có nhiều trang web hay cũng có nhiều cửa hàng nhạc cụ có bán đàn Yamaha PSR-S775 đã qua sử dụng. Vậy giá đàn organ PSR-S775 đã qua sử dụng có giá bao nhiêu? Theo tìm hiểu của chúng tôi thì giá đàn organ Yamaha PSR-S775 đã qua sử dụng có nhiều mức giá. Giá dao động từ 14.000.000 vnd – 19.000.000 vnd.

 

3.Đàn Organ Yamaha PSR-S775 có gì nổi bật?

Đàn Organ Yamaha PSR-S775 là một cây đàn organ chuyên nghiệp, dành để đánh show của nhiều nhạc công (đánh đám cưới). Vậy đàn Yamaha PSR-S775 có gì nổi bật?

dan-organ-yamaha-psr-s775-gia-bao-nhieu-hien-nay

  • Mega Voices có tính năng phát âm, kỹ thuật và âm thanh hiệu suất khác nhau và được sử dụng trong các Kiểu đệm để cung cấp âm thanh, hiệu ứng cực kỳ thực tế.
  • Phong cách đệm thêm một “backing band” vào màn trình diễn của bạn trong khi bạn vẫn hoàn toàn kiểm soát được những thay đổi và sắp xếp hợp âm
  • Gói mở rộng Voice và phong cách cho phép bạn tùy chỉnh Arranger Workstation của PSR-S với nhiều âm thanh giai điệu bổ sung từ khắp nơi trên thế giới.
  • DJ Styles được lập trình sẵn phát các giai điệu hoặc tinh chỉnh các nút điều khiển thời gian thực.
  • Trình phát / ghi bài hát 16 bài hát cho phép bạn tạo các bài hát hoàn chỉnh hoặc phát lại bài hát
  • 1460 Tiếng gồm Hệ tiếng Super Articulation, Organ Flutes, 50 Bộ trống và 480 Hệ tiếng XG
  • 433 điệu nhạc đệm, bao gồm 30 Session Styles, 15 DJ Styles và 1 Free Play
  • Chức năng Mono legato và fill-in nửa nhịp
  • Bộ nhớ trong 280 MB dành cho dữ liệu mở rộng
  • Cổng cắm Micro và Guitar – kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác
  • Phát nhạc từ USB với các chức năng kéo dài thời gian, dịch chuyển cường độ, hủy bỏ giọng nói và hiển thị lời bài hát MP3

 

4.Thông số kỹ thuật về đàn organ Yamaha PSR-S775

Để giúp các bạn yêu nhạc nắm thêm thông tin về đàn organ Yamaha PSR-S775 có thể tham khảo thêm thông số kỹ thuật về đàn organ Yamaha PSR-S775.

Kích thước Chiều rộng 1.002 mm
Chiều cao 148 mm
Chiều sâu 437 mm
Trọng lượng Trọng lượng 11.1 kg
Bàn phím Số phím 61
Loại Organ, Initial Touch
Phím đàn cảm ứng theo lực đánh Cứng 1, Cứng 2, Trung bình,Mềm 1, Mềm 2
Các Bộ Điều Khiển Khác Nút điều khiển độ cao
Biến điệu
Núm điều khiển 2
Hiển thị Loại TFT Color Wide VGA LCD
Kích cỡ 7 inch
Màu sắc Color
Ngôn ngữ Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Pháp, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Ý
Bảng điều khiển Ngôn ngữ Tiếng Anh
Tạo Âm Công nghệ Tạo Âm  Lấy mẫu AWM Stereo
Đa âm Số đa âm (Tối đa) 128
Cài đặt sẵn Số giọng 930 Giọng + 50Trống/Bộ SFX + 480 Giọng XG
Giọng Đặc trưng 76 S.Art!, 23 Mega Voices, 28 Sweet! Voices, 64 Cool! Voices, 81 Live! Voices, 20 Organ Flutes!
Tính tương thích XG
GS
GM
GM2
Có thể mở rộng Giọng mở rộng Có ((approx. 280 MB max.))
Chỉnh sửa Voice Set
Phần Right 1, Right 2, Left
Loại Tiếng Vang 52 cài đặt sẵn + 3 Người dùng
Thanh 106 cài đặt sẵn + 3 Người dùng
DSP 295 Cài đặt sẵn + 10 Người dùng
Bộ nén Master 5 Presets + 5 User
EQ Master 5 cài đặt sẵn + 2 Người dùng
EQ Part 27 Chi tiết (Phải 1, Phải 2, Trái, Multi Pad, Tiết tấu x 8, Bài hát x 16)
Khác Mic/Guitar effects: Noise Gate x 1, Compressor x 1, 3Band EQ x 1
Arpeggio
Cài đặt sẵn Số Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn 433
Tiết tấu đặc trưng 387 Pro Styles, 30 Session Styles, 15DJ Styles, 1 Free Play
Phân ngón Ngón đơn, ngón, ngón trên bass, Nhiều ngón, Ngón Al, Bàn phím chuẩn, Bàn Phím chuẩn AL
Kiểm soát Tiết Tấu INTRO x 3, MAIN VARIATION x 4, FILL x 4, BREAK, ENDING x 3
Các đặc điểm khác Bộ tìm nhạc 1.200 bản ghi
Cài đặt một nút nhấn (OTS) 4 cho mỗi tiết tấu
Có thể mở rộng Tiết tấu mở rộng
Tính tương thích Style File Format, Style File Format GE
Cài đặt Số lượng bài hát cài đặt sẵn 5
Thu âm Số lượng bài hát Không giới hạn(tùy thuộc vào dung lượng USB flash memory )
Số lượng track 16
Dung Lượng Dữ Liệu khoảng 300 KB/bài hát
Chức năng thu âm Thu âm nhanh, Đa Thu âm, Thu âm từng bước
Định dạng dữ liệu tương thích Phát lại SMF (Format 0 & 1), XF
Thu âm SMF (Format 0)
Cài đặt sẵn Số dãy đa đệm 188 banks x 4 Pads
Audio Liên kết
Đăng ký Số nút 8
Kiểm soát Phối nhạc đăng ký, Freeze
Bài học//Hướng dẫn Bài học//Hướng dẫn Follow Lights, Any Key, Karao-Key, Your Tempo
Công Nghệ Hỗ Trợ Biểu Diễn (PAT)
Demo/Giúp đỡ Diễn tập
Kiểm soát toàn bộ Bộ đếm nhịp
Dãy Nhịp Điệu 5 – 500, Tap Tempo
Thu âm .wav
Dịch giọng -12 – 0 – +12
Tinh chỉnh 414.8 – 440 – 466.8 Hz
Nút quãng tám
Loại âm giai 9 Cài đặt sẵn
Tổng hợp Direct Access
Chức năng hiển thị chữ
Tùy chỉnh ảnh nền
Giọng Hòa âm//Echo
Panel Sustain
Đơn âm/Đa âm
Thông tin giọng
Tiết tấu Bộ tạo tiết tấu
Bộ Đề Xuất Tiết Tấu
Thông tin OTS
Bài hát Bộ tạo bài hát
Chức năng hiển thị điểm
Chức năng hiển thị lời bài hát
Đa đệm Bộ tạo đa đệm
Audio Recorder/Player Recording Time (max.) 80 minutes/Song
Thu âm .wav (WAV format: 44.1 kHz sample rate, 16 bit resolution, stereo)
Phát lại .wav (WAV format: 44.1 kHz sample rate, 16 bit resolution, stereo), .mp3 (MPEG-1 Audio Layer-3: 44.1/48.0 kHz sample rate, 64-320 kbps and variable bit rate, mono/streo)
Giàn trãi thời gian
Chuyển độ cao
Hủy giọng
Lyrics Display Function Có (MP3)
Lưu trữ Bộ nhớ trong khoảng 13 MB
Đĩa ngoài USB Flash Memory,…. (qua cổng USB đến DEVICE)
Bộ nhớ trong ( Cho Gói Mở Rộng)
Kết nối Tai nghe
BÀN ĐẠP CHÂN (tùy chọn) Công tắc hoặc Âm lượng x 2
Micro Microphone/Guitar x 1
MIDI In/Out
AUX IN Stereo mini jack
LINE OUT L/L+R, R
USB TO DEVICE
USB TO DEVICE
Ampli 15 W x 2
Loa 13 cm + 5 cm (x 2)
Nguồn điện PA-300C hoặc tương đương theo khuyến nghị của Yamaha.
Tiêu thụ Điện 19W
Xuất xứ Japan/Indonesia

 

Vậy là #dankawai.com đã gửi đến các bạn những thông tin về giá đàn organ Yamaha PSR-S775 mới & cũ cũng như những thông tin về điểm nổi bật, thông số kỹ thuật đàn organ PSR-S775 rồi. Hi vọng với những thông tin trên bài viết sẽ giúp ích cho bạn. Nếu các bạn cần thêm sự tư vấn trong cách chọn đàn organ – Keyboard thì hãy để lại commemt phía dưới bài viết nhé!

Xem thêm: Giá đàn organ mới nhất 2019

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here